| 1 | Quản trị rủi ro trong hoạt động nhập khẩu thiết bị y tế tại Công ty Cổ phần thiết bị y tế Vạn Xuân | QTKD30A_VLVH | Nguyễn Hoàng Anh |
| 2 | Tạo động lực làm việc đối với lực lượng lao động Gen Z tại Trung tâm kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc | QTKD30A_VLVH | Nguyễn Quốc Anh |
| 3 | Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tại công ty TNHH Quảng cáo và truyền thông Vũ Gia | QTKD30B_CQ | Phạm Mai Anh |
| 4 | Phát triển văn hóa doanh nghiệp tại Công ty Cổ phần Tập đoàn My Second Home thông qua mô hình OCAI | QTKD30B_CQ | Lê Thị Hồng Anh |
| 5 | Chất lượng dịch vụ khách hàng của Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ | QTKD30A_VLVH | Nguyễn Trịnh Diệu Anh |
| 6 | Ảnh hưởng của hoạt động Marketing kỹ thuật số đến hình ảnh thương hiệu và trung thành thương hiệu của Vinamilk | QTKD30B_CQ | Nguyễn Hà Việt Anh |
| 7 | Hoạt động chuyển đổi số tại Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế Trường Đại học Ngoại thương: Thực trạng và giải pháp | QTKD30B_CQ | Đinh Thị Hà Anh |
| 8 | Chiến lược marketing số cho thương hiệu đồ gia dụng tại Việt Nam trên nền tảng mạng xã hội | QTKD30B_CQ | Trần Thị Phương Anh |
| 9 | Chiến lược kinh doanh của công ty TNHH Viện Nha Khoa Thẩm Mỹ Smile Beauty Hà Nội | QTKD29A_CQ | Nguyễn Quang Anh |
| 10 | Đánh giá chất lượng dịch vụ tín dụng bán lẻ tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Bắc Giang | QTKD30A_VLVH | Lăng Hoàng Anh |
| 11 | Giải pháp nâng cao hiệu quả công tác tuyển dụng nguồn nhân lực chất lượng cao tại Công ty TNHH Tek Experts | QTKD30B_CQ | Nguyễn Thị Ngọc Ánh |
| 12 | Nâng cao năng lực cạnh tranh đội tàu container tại Công ty CP Vận tải và Xếp dỡ Hải An | QTKD30A_VLVH | Lê Anh Chúc |
| 13 | Xây dựng chiến lược mở rộng kinh doanh nội thất văn phòng của Công ty TNHH TM Rồng Phương Bắc sang thị trường Lào | QTKD30B_CQ | Vũ Thị Đào |
| 14 | Phân tích chiến lược phát triển bền vững của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (PLX) trong bối cảnh chuyển dịch năng lượng | QTKD30B_CQ | Phạm Quốc Đạt |
| 15 | Nghiên cứu xây dựng mô hình Trung tâm khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo tại Học viện Phụ nữ Việt Nam | QTKD30B_CQ | Nèn Quỳnh Diễm |
| 16 | Tác động của các công cụ trí tuệ nhân tạo (AI) đến sự hài lòng của khách hàng trên các sàn thương mại điện tử tại Việt Nam | QTKD29C VLVH | Phạm Nguyễn Anh Đức |
| 17 | Giải pháp nâng cao trách nhiệm môi trường trong triển khai dự án "Mở rộng nhà ga hành khách T2 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài | QTKD30B_CQ | Lại Thị Dung |
| 18 | Hoàn thiện hoạt động quản trị dự án tại Công ty Cổ phần Techvify Software giai đoạn 2025-2030 | QTKD30B_CQ | Lê Thị Thùy Dung |
| 19 | Quản trị rủi ro tại Tổng công ty Giải pháp Doanh nghiệp Viettel | QTKD30A_VLVH | Bùi Mạnh Dũng |
| 20 | Đẩy mạnh hoạt động Marketing Mix đối với dịch vụ di động của VNPT VinaPhone | QTKD30A_VLVH | Nguyễn Hoàng Dũng |
| 21 | Quản trị rủi ro nhân sự đối với giảng viên nước ngoài tại các cơ sở giảng dạy tiếng Anh trên địa bàn Hà Nội | QTKD30B_CQ | Nguyễn Hoàng Dũng |
| 22 | Xây dựng hệ thống bán hàng đa kênh cho sản phẩm các khoá học tranh biện và hùng biện tại Học viện VADP khu vực miền Bắc | QTKD30A_VLVH | Lê Thị Thuỳ Dương |
| 23 | Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động mua hàng Unilever tại các cửa hàng tạp hoá khu vực huyện Gia Lâm và quận Long Biên | QTKD30B_CQ | Phạm Thị Duyên |
| 24 | Phát triển hệ thống nhượng quyền của Công ty TNHH Phong BVB | QTKD30B_CQ | Nguyễn Thị Hà |
| 25 | Một số giải pháp nhằm giảm thiểu tình trạng kiệt sức nghề nghiệp (Burnout) của nhân viên thuộc thế hệ gen Z tại Công ty TNHH TM & DV Golden Shark | QTKD30B_CQ | Lê Thị Ngọc Hà |
| 26 | Các yếu tố ảnh hưởng đến sự gắn bó của nhân viên với tổ chức tại Tổng công ty truyền thông đa phương tiện (VTC) | QTKD30B_CQ | Đoàn Tạ Ngân Hà |
| 27 | Xây dựng kế hoạch nâng cao sự hài lòng của khách hàng doanh nghiệp đối với dịch vụ logistics tại Công ty TNHH WISEWAY - ASIA | QTKD29A_CQ | Trần Thị Thu Hà |
| 28 | Hoạt động quản trị thương hiệu cá nhân của thế hệ gen Z trên nền tảng số tại Việt Nam và một số đề xuất | QTKD30B_CQ | Vũ Minh Hạnh |
| 29 | Giải pháp nâng cao chất lượng Hoạt động Quản trị thu mua tài nguyên tại Công ty cổ phần Truyền thông và Giải trí HG Media | QTKD30B_CQ | Vương Vũ Thuý Hiền |
| Hoạt động kinh doanh dịch vụ di động 5G tại Viettel Telecom - Thực trạng và giải pháp phát triển | QTKD29C VLVH | Phạm Việt Hoàng |
| Thực trạng và giải pháp nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng các sản phẩm vải chống cháy tại Tập đoàn Dệt May Việt Nam | QTKD30B_CQ | Đào Việt Hưng |
| Xây dựng chiến lược truyền thông đa kênh nhằm nâng cao nhận diện thương hiệu các trung tâm tiếng Anh tại Hà Nội | QTKD30A_VLVH | Trương Quỳnh Hương |
| Nâng cao mức độ gắn kết của nhân viên tại Công ty Luật TNHH Khoa Tín | QTKD30B_CQ | Nguyễn Kim Huy |
| Nâng cao hiệu quả quản trị hệ thống phân phối tại Công ty TNHH Zott Việt Nam | QTKD30A_VLVH | Ngô Ngọc Huy |
| Các yếu tố ảnh hướng đến động lực làm việc của giáo viên tiếng Anh Gen Z tại một số Trung tâm ngoại ngữ trên địa bàn Hà Nội | QTKD30B_CQ | Trần Thanh Huyền |
| Phân tích các yếu tố về môi trường làm việc ảnh hưởng đến sự gắn kết của nhân viên với tổ chức tại Trường Cao đẳng Công nghệ Bách khoa Hà Nội | QTKD30B_CQ | Trần Ngọc Huyền |
| Hoạt động quản trị dịch vụ Chăm sóc Khách hàng tại Công ty Cổ phần đầu tư Kinh doanh phát triển Bất động sản FLCHomes | QTKD30B_CQ | Bùi Thị Lệ |
| Ảnh hưởng của trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đến động lực làm việc của nhân viên gen Z - Nghiên cứu điển hình tại Công ty Cổ phần Rikkeisoft | QTKD30A_VLVH | Lê Thị Mai Liên |
| Ứng dụng phần mềm Base CRM trong hoạt động quản trị quan hệ khách hàng tại Công ty Cổ phần Base Enterprise: Thực trạng và giải pháp | QTKD30A_VLVH | Nguyễn Phương Linh |
| Thực trạng chất lượng dịch vụ khách hàng của Tổng công ty Hàng không Việt Nam - Vietnam Airlines | QTKD30A_VLVH | Nguyễn Trịnh Diệu Linh |
| Đề án nâng cao bảo mật thông tin khách hàng cá nhân khi sử dụng dịch vụ Ngân hàng số tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | QTKD30A_VLVH | Vũ Phương Linh |
| Giải pháp sử dụng nền tảng tối ưu nguồn nhân lực để phát triển văn hóa doanh nghiệp tại CTCP chứng khoán SSI | QTKD30B_CQ | Nguyễn Thùy Linh |
| Nghiên cứu ứng dụng triết lý "vô vi" vào hoạt động quản trị nhân sự tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam | QTKD30B_CQ | Nguyễn Huy Linh |
| Đề xuất giải pháp đổi mới sản phẩm của Công ty Tài chính TNHH MB SHINSEI (Mcredit) | QTKD30A_VLVH | Đặng Khánh Linh |
| Nâng cao sự hài lòng của nhân viên tại Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam BIDV - Chi nhánh SGD1 | QTKD29A_CQ | Nguyễn Ngọc Long |
| Phát triển nguồn nhân lực của Công ty cổ phần Sonat | QTKD30B_CQ | Trần Hoàng Bảo Long |
| Ứng dụng công cụ AI để cá thể hoá sản phẩm theo đối tượng khách hàng mục tiêu tại Công ty Cổ phần in Hoàng Giang | QTKD30B_CQ | Vũ Công Luận |
| Các yếu tố ảnh hưởng tới cam kết gắn bó của nhân viên tại doanh nghiệp gia đình | QTKD30A_VLVH | Trần Đức Lương |
| Quản trị hoạt động giao dịch ký quỹ tại Công ty cổ phần Chứng khoán Everest | QTKD30A_VLVH | Nguyễn Phương Mai |
| Ảnh hưởng của văn hoá tổ chức đến sự cam kết của nhân viên tại Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Max Thăng Long | QTKD30B_CQ | Dương Hoàng Mai |
| Ảnh hưởng của ESG đến kết quả kinh doanh trong lĩnh vực ngân hàng | QTKD30B_CQ | Vũ Thị Ngọc Mai |
| Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng đối với dịch vụ đặt xe máy vận chuyển hành khách qua ứng dụng tại Hà Nội | QTKD30B_CQ | Lê Thị Thảo Minh |
| Giải pháp nâng cao hiệu suất dịch vụ giao hàng ngay nội tỉnh tại Hà Nội và Hồ Chí Minh của Viettel Post | QTKD30A_VLVH | Phạm Đức Minh |
| Công tác đào tạo Nguồn nhân lực chiến lược tại Trung tâm Kỹ thuật cao Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn | QTKD30A_VLVH | Nguyễn Hà My |
| Hoàn thiện giải pháp đãi ngộ phi tài chính cho nhân sự khối quản lý tại khách sạn Vinpearl Beachfront Nha Trang | QTKD30B_CQ | Trần Thị Trà My |
| Hoàn thiện giải pháp tạo động lực làm việc cho cán bộ nhân viên tại Viện quản trị Kinh doanh và Công nghệ FSB | QTKD30B_CQ | Nguyễn Bảo Ngọc |
| Một số đề xuất phát triển chiến lược cạnh tranh của HP Việt Nam trong mảng kinh doanh Laptop | QTKD30B_CQ | Dương Minh Ngọc |
| Xây dựng chiến lược kinh doanh tại Công ty TNHH Tư vấn Kinh doanh Alpha giai đoạn 2025 - 2030 | QTKD30B_CQ | Nguyễn Bích Nụ |
| Ảnh hưởng của thực hiện trách nhiệm xã hội doanh nghiệp đến sự gắn kết của nhân viên tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | QTKD30A CQ | Hoàng Kiều Oanh |
| Xây dựng Chiến lược phát triển bền vững tại Tổng công ty Lưu ký và Bù Trừ chứng khoán Việt Nam | QTKD30B_CQ | Mai Thị Hà Phương |
| Chiến lược cạnh tranh của Công ty TNHH Pentiger Việt Nam trong ngành Giao nhận vận tải quốc tế: Thực trạng và giải pháp | QTKD30B_CQ | Lê Thanh Phương |
| Giải pháp nâng cao thương hiệu tuyển dụng của Công ty Cổ phần Vinpearl | QTKD30B_CQ | Nguyễn Thị Quý Phương |
| Phân tích xu hướng ứng dụng AI trong quản trị nhân sự tại các công ty công nghệ tại Việt Nam | QTKD30B_CQ | Nguyễn Thuý Quỳnh |
| Phát triển hoạt động kinh doanh dịch vụ Chứng thực chữ ký số theo mô hình Ký số từ xa - VNPT Smart CA của Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông | QTKD30B_CQ | Vũ Như Quỳnh |
| Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng trong công việc của người lao động tại Viện Hàng không Vũ trụ Viettel - Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông quân đội | QTKD30B_CQ | Hoàng Anh Sơn |
| Xây dựng hệ thống quản lý rủi ro dựa trên tiêu chuẩn ISO 3100 tại Công ty Cổ phần KASATI | QTKD30B_CQ | Văn Bá Tâm |
| Chiến lược phát triển dịch vụ 5G của Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông VNPT Vinaphone | QTKD30A_VLVH | Hoàng Duy Thái |
| Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong hoạt động Marketing trực tuyến tại Việt Nam | QTKD30A_VLVH | Nguyễn Hữu Thắng |
| Quản trị rủi ro hoạt động giao nhận hàng hoá xuất nhập khẩu bằng đường biển tại các doanh nghiệp logistics vừa và nhỏ trên địa bàn Hà Nội | QTKD30B_CQ | Nguyễn Thị Thanh |
| Ảnh hưởng của đổi mới xanh và công nghệ tài chính đến hoạt động carbon trong các doanh nghiệp niêm yết tại Việt Nam | QTKD30B_CQ | Đặng Trường Thịnh |
| Tác động của Gamification Marketing đến ý định tiếp tục sử dụng ứng dụng học ngoại ngữ của Gen Z tại Hà Nội | QTKD30B_CQ | Hoàng Kiều Nguyệt Thu |
| Quản trị rủi ro trong hoạt động xuất khẩu khoáng sản tại Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái (YBM) | QTKD30B_CQ | Vũ Thị Hà Trang |
| Phân tích mô hình kinh doanh bền vững tại Công ty Cổ phần Tập đoàn Truyền thông và Công nghệ IGC | QTKD30B_CQ | Nguyễn Hà Trang |
| Giải pháp nâng cao hiệu quả quản trị dự trữ nhiên liệu tại Công ty TNHH Du lịch và Thương mại Sông Hồng | QTKD30B_CQ | Nguyễn Quang Trung |
| Dự án khởi nghiệp công ty thời trang thể thao Masvelo | QTKD30B_CQ | Đoàn Hà Trung |
| Ứng dụng mô hình tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI) và lý thuyết trò chơi để lựa chọn danh mục đầu tư cổ phiếu | QTKD30A_VLVH | Trần Quốc Tuấn |
| Ảnh hưởng của chính trị công sở đến sự hài lòng trong công việc của nhân viên tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ Việt Nam | QTKD30B_CQ | Hoàng Thị Ánh Tuyết |
| Quản trị nguồn nhân lực tại Tổng công ty Dầu Việt Nam - CTCP (PVOIL) trong bối cảnh chuyển đổi số | QTKD30A_VLVH | Bùi Thị Vân |
| Quản trị rủi ro văn hoá doanh nghiệp trong quá trình chuyển giao bắt buộc tại các Ngân hàng TMCP Việt Nam: Nghiên cứu điển hình Ngân hàng TMCP Đông Á | QTKD30B_CQ | Mai Thị Vân |
| Phân tích hoạt động quản trị tinh gọn tại Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhật Việt (VJEC) | QTKD30B_CQ | Nguyễn Thị Hồng Vân |
| Nghiên cứu chiến lược phát triển sản phẩm tại Công ty Cổ phần công nghệ Meta Game | QTKD30B_CQ | Trịnh Quốc Việt |
| Ảnh hưởng của chuyển đổi số đến kết quả làm việc của nhân viên tại Công ty Điện lực Đan Phượng | QTKD30B_CQ | Quách Thị Vịnh |
| Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác mua cấp nhiên liệu cho tàu biển thuộc Tổng Công ty Vận tải thủy Petrolimex | QTKD30B_CQ | Nguyễn Thị Thanh Xuân |